trái tai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Gây cảm giác khó chịu, không dễ chịu cho thính giác: Dùng để miêu tả âm thanh, lời nói hoặc câu chuyện khiến người nghe cảm thấy khó chịu, phản cảm hoặc không muốn nghe.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tiếng cào móng tay trên bảng đen thật trái tai. (Âm thanh này rất khó chịu.)
- Những lời nói thô tục ấy nghe thật trái tai. (Những lời nói đó nghe rất phản cảm.)
- Câu chuyện anh kể về sự thất bại của người khác nghe hơi trái tai. (Câu chuyện đó nghe không được hay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nghe trái tai": Cụm động từ thường dùng, diễn tả việc cảm nhận âm thanh hoặc lời nói là khó chịu.
- Giọng hát lạc điệu nghe rất trái tai.
- "Câu nói trái tai": Chỉ một phát ngôn gây phản cảm, thiếu tế nhị.
- Anh ta thốt ra một câu nói trái tai trong buổi họp trang trọng.
Biến thể và từ gần giống
- Chói tai (tính từ): Âm thanh quá to, the thé hoặc cao độ khiến đau tai, khó chịu (thường nhấn mạnh cường độ vật lý của âm thanh).
- Tiếng còi xe chói tai.
- Gai tai (tính từ): Tương tự "trái tai", gây cảm giác khó chịu, chói gai cho thính giác (có thể dùng trong văn chương).
- Lời nói nịnh hót nghe gai tai.
Từ đồng nghĩa
- Khó nghe: Gây cảm giác không dễ chịu khi nghe.
- Phản cảm (về mặt lời nói, nội dung): Gây ấn tượng xấu, trái với cảm nhận thẩm mỹ hay đạo đức thông thường.
Từ trái nghĩa
- Êm tai: Âm thanh dễ chịu, nghe êm ái.
- Giọng nói dịu dàng nghe thật êm tai.
- Xuôi tai: Lời nói nghe thuận ý, dễ chấp nhận.
- Những lời an ủi nghe rất xuôi tai.
Thành ngữ liên quan
- "Trái tai gai mắt": Thành ngữ dùng để chỉ những điều (cả về âm thanh lẫn hình ảnh) gây khó chịu, bực bội, phản cảm.
- Cảnh tượng hỗn độn và tiếng ồn ào ở đó thật là trái tai gai mắt.
- Gây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy: Câu chuyện trái tai.